TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

度日

dùrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘ NHẬT

度日 nghĩa là sống qua ngày.

Nghĩa của 度日

dùrì

ĐỘ NHẬTĐộng từ
  1. Sống qua ngày
  2. Tồn tại một cách khó khăn, chật vật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 度日

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 度日

  • 度日如年 — Một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm

Câu hỏi thường gặp

度日 nghĩa là gì?

度日 (dùrì) nghĩa là sống qua ngày.

度日 đọc thế nào?

度日 đọc là dùrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 度日 là gì?

Âm Hán Việt của 度日 là "độ nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.