Tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên
Câu hỏi thường gặp
康巴 nghĩa là gì?
康巴 (kāngbā) nghĩa là Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng.
康巴 đọc thế nào?
康巴 đọc là Kāngbā (pinyin).
Âm Hán Việt của 康巴 là gì?
Âm Hán Việt của 康巴 là "khang ba".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.