TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延会

yánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延會

Âm Hán Việt DIÊN HỘI

延会 nghĩa là hoãn cuộc họp.

Nghĩa của 延会

yánhuì

DIÊN HỘIphồn thể 延會
  1. Hoãn cuộc họp

Câu hỏi thường gặp

延会 nghĩa là gì?

延会 (yánhuì) nghĩa là hoãn cuộc họp.

延会 đọc thế nào?

延会 đọc là yánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 延会 là gì?

Âm Hán Việt của 延会 là "diên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.