TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延伸

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yánshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN THÂN

延伸 nghĩa là mở rộng, lan ra.

Nghĩa của 延伸

yánshēn

DIÊN THÂNĐộng từ
  1. Mở rộng
  2. Lan ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 延伸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

延伸 nghĩa là gì?

延伸 (yánshēn) nghĩa là mở rộng, lan ra.

延伸 đọc thế nào?

延伸 đọc là yánshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 延伸 là gì?

Âm Hán Việt của 延伸 là "diên thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.