TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延发

yánfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延發

Âm Hán Việt DIÊN PHÁT

延发 nghĩa là Hành động bị trì hoãn.

Nghĩa của 延发

yánfā

DIÊN PHÁTphồn thể 延發
  1. Hành động bị trì hoãn

Câu hỏi thường gặp

延发 nghĩa là gì?

延发 (yánfā) nghĩa là Hành động bị trì hoãn.

延发 đọc thế nào?

延发 đọc là yánfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 延发 là gì?

Âm Hán Việt của 延发 là "diên phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.