TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延后

yánhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延後

Âm Hán Việt DIÊN HẬU

延后 nghĩa là hoãn, trì hoãn.

Nghĩa của 延后

yánhòu

DIÊN HẬUĐộng từphồn thể 延後
  1. Hoãn
  2. Trì hoãn
  3. Trễ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 延后

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

延后 nghĩa là gì?

延后 (yánhòu) nghĩa là hoãn, trì hoãn.

延后 đọc thế nào?

延后 đọc là yánhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 延后 là gì?

Âm Hán Việt của 延后 là "diên hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.