延毕 nghĩa là Hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延后毕业 (yánhòubìyè)).
Nghĩa của 延毕
yánbì
DIÊN TẤTĐộng từphồn thể 延畢
Hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延后毕业 (yánhòubìyè))
Câu hỏi thường gặp
延毕 nghĩa là gì?
延毕 (yánbì) nghĩa là Hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延后毕业 (yánhòubìyè)).
延毕 đọc thế nào?
延毕 đọc là yánbì (pinyin).
Âm Hán Việt của 延毕 là gì?
Âm Hán Việt của 延毕 là "diên tất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.