TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延见

yánjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延見

Âm Hán Việt DIÊN KIẾN

延见 nghĩa là giới thiệu, tiếp đón ai đó.

Nghĩa của 延见

yánjiàn

DIÊN KIẾNphồn thể 延見
  1. Giới thiệu
  2. Tiếp đón ai đó

Câu hỏi thường gặp

延见 nghĩa là gì?

延见 (yánjiàn) nghĩa là giới thiệu, tiếp đón ai đó.

延见 đọc thế nào?

延见 đọc là yánjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 延见 là gì?

Âm Hán Việt của 延见 là "diên kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.