TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延聘

yánpìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN SÍNH

延聘 nghĩa là thuê, tuyển dụng.

Nghĩa của 延聘

yánpìn

DIÊN SÍNHĐộng từ
  1. Thuê
  2. Tuyển dụng
  3. Mời làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 延聘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

延聘 nghĩa là gì?

延聘 (yánpìn) nghĩa là thuê, tuyển dụng.

延聘 đọc thế nào?

延聘 đọc là yánpìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 延聘 là gì?

Âm Hán Việt của 延聘 là "diên sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.