TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延误

yánwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延誤

Âm Hán Việt DIÊN NGỘ

延误 nghĩa là hoãn lại, bỏ lỡ.

Nghĩa của 延误

yánwù

DIÊN NGỘĐộng từphồn thể 延誤
  1. Hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 延误

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

延误 nghĩa là gì?

延误 (yánwù) nghĩa là hoãn lại, bỏ lỡ.

延误 đọc thế nào?

延误 đọc là yánwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 延误 là gì?

Âm Hán Việt của 延误 là "diên ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.