TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延请

yánqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延請

Âm Hán Việt DIÊN THỈNH

延请 nghĩa là thuê mướn.

Nghĩa của 延请

yánqǐng

DIÊN THỈNHĐộng từphồn thể 延請
  1. Thuê mướn
  2. Mời ai với lời hứa hẹn công việc

Câu hỏi thường gặp

延请 nghĩa là gì?

延请 (yánqǐng) nghĩa là thuê mướn.

延请 đọc thế nào?

延请 đọc là yánqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 延请 là gì?

Âm Hán Việt của 延请 là "diên thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.