延迟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 延遲
延迟 nghĩa là trì hoãn, hoãn lại.
Nghĩa của 延迟
yánchí
DIÊN TRÌĐộng từ, Danh từphồn thể 延遲- Trì hoãn
- Hoãn lại
- Tiếp tục trì hoãn
- Trì trệ
- tin học Bị lag
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 延迟
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 延迟
- 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
延迟 nghĩa là gì?
延迟 (yánchí) nghĩa là trì hoãn, hoãn lại.
延迟 đọc thế nào?
延迟 đọc là yánchí (pinyin).
Âm Hán Việt của 延迟 là gì?
Âm Hán Việt của 延迟 là "diên trì".