TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延长线

yánchángxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延長線

Âm Hán Việt DIÊN TRƯỜNG TUYẾN

延长线 nghĩa là dây nối dài, dây mở rộng.

Nghĩa của 延长线

yánchángxiàn

DIÊN TRƯỜNG TUYẾNDanh từphồn thể 延長線
  1. Dây nối dài
  2. Dây mở rộng
  3. Ổ cắm điện

Câu hỏi thường gặp

延长线 nghĩa là gì?

延长线 (yánchángxiàn) nghĩa là dây nối dài, dây mở rộng.

延长线 đọc thế nào?

延长线 đọc là yánchángxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 延长线 là gì?

Âm Hán Việt của 延长线 là "diên trường tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.