延颈企踵 nghĩa là Đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó.
Nghĩa của 延颈企踵
yánjǐngqǐzhǒng
DIÊN CẢNH XÍ CHỦNGphồn thể 延頸企踵
Đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó
Câu hỏi thường gặp
延颈企踵 nghĩa là gì?
延颈企踵 (yánjǐngqǐzhǒng) nghĩa là Đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó.
延颈企踵 đọc thế nào?
延颈企踵 đọc là yánjǐngqǐzhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 延颈企踵 là gì?
Âm Hán Việt của 延颈企踵 là "diên cảnh xí chủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.