TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延长

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yáncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延長

Âm Hán Việt DIÊN TRƯỜNG

延长 nghĩa là kéo dài, mở rộng.

Nghĩa của 延长

yáncháng

DIÊN TRƯỜNGĐộng từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 延長
  1. Kéo dài
  2. Mở rộng
  3. Trì hoãn

Yáncháng

DIÊN TRƯỜNGĐộng từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 延長tên riêng
  1. Huyện Yanchang ở Yan'an 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 延长

Đồng nghĩa

Từ ghép có 延长

Câu hỏi thường gặp

延长 nghĩa là gì?

延长 (yáncháng, yáncháng) nghĩa là kéo dài, mở rộng.

延长 đọc thế nào?

延长 đọc là yáncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 延长 là gì?

Âm Hán Việt của 延长 là "diên trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.