TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延髓

yánsuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN TỦY

延髓 nghĩa là hành não.

Nghĩa của 延髓

yánsuǐ

DIÊN TỦYDanh từ
  1. Hành não (một phần dưới của thân não)

Câu hỏi thường gặp

延髓 nghĩa là gì?

延髓 (yánsuǐ) nghĩa là hành não.

延髓 đọc thế nào?

延髓 đọc là yánsuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 延髓 là gì?

Âm Hán Việt của 延髓 là "diên tủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.