廷
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 廴 (dẫn) · bộ số 54 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đình
廷 nghĩa là sân trong cung điện.
Nghĩa của 廷
tíng
ĐÌNH- Sân trong cung điện
Từ ghép có 廷
Câu ví dụ với 廷
- 天主教廷不同意避孕套的使用。 Tiānzhǔjiào tíng bù tóngyì bìyùntào de shǐyòng.Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9054929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
廷 nghĩa là gì?
廷 (tíng) nghĩa là sân trong cung điện.
廷 đọc thế nào?
廷 đọc là tíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 廷 là gì?
Âm Hán Việt của 廷 là "đình".