TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建党节

Jiàndǎngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建黨節

Âm Hán Việt KIẾN ĐẢNG TIẾT

建党节 nghĩa là ngày thành lập đcstq.

Nghĩa của 建党节

Jiàndǎngjié

KIẾN ĐẢNG TIẾTTên riêngphồn thể 建黨節tên riêng
  1. Ngày thành lập ĐCSTQ (1 tháng 7)

Câu hỏi thường gặp

建党节 nghĩa là gì?

建党节 (jiàndǎngjié) nghĩa là ngày thành lập đcstq.

建党节 đọc thế nào?

建党节 đọc là Jiàndǎngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 建党节 là gì?

Âm Hán Việt của 建党节 là "kiến đảng tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.