TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建军节

Jiànjūnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建軍節

Âm Hán Việt KIẾN QUÂN TIẾT

建军节 nghĩa là ngày quân đội.

Nghĩa của 建军节

Jiànjūnjié

KIẾN QUÂN TIẾTTên riêngphồn thể 建軍節tên riêng
  1. Ngày Quân đội (1 tháng 8)

Câu hỏi thường gặp

建军节 nghĩa là gì?

建军节 (jiànjūnjié) nghĩa là ngày quân đội.

建军节 đọc thế nào?

建军节 đọc là Jiànjūnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 建军节 là gì?

Âm Hán Việt của 建军节 là "kiến quân tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.