TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建功立业

jiàngōnglìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建功立業

Âm Hán Việt KIẾN CÔNG LẬP NGHIỆP

建功立业 nghĩa là Đạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu.

Nghĩa của 建功立业

jiàngōnglìyè

KIẾN CÔNG LẬP NGHIỆPphồn thể 建功立業
  1. Đạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu

Câu hỏi thường gặp

建功立业 nghĩa là gì?

建功立业 (jiàngōnglìyè) nghĩa là Đạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu.

建功立业 đọc thế nào?

建功立业 đọc là jiàngōnglìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 建功立业 là gì?

Âm Hán Việt của 建功立业 là "kiến công lập nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.