TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建国

jiànguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建國

Âm Hán Việt KIẾN QUỐC

建国 nghĩa là thành lập quốc gia, xây dựng đất nước.

Nghĩa của 建国

jiànguó

KIẾN QUỐCĐộng từ, Tên riêngphồn thể 建國
  1. Thành lập quốc gia
  2. Xây dựng đất nước
  3. Sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 建国

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 建国

  • 勤俭建国 — Xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

建国 nghĩa là gì?

建国 (jiànguó) nghĩa là thành lập quốc gia, xây dựng đất nước.

建国 đọc thế nào?

建国 đọc là jiànguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 建国 là gì?

Âm Hán Việt của 建国 là "kiến quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.