TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开国

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kāiguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開國

Âm Hán Việt KHAI QUỐC

开国 nghĩa là xây dựng quốc gia.

Nghĩa của 开国

kāiguó

KHAI QUỐCĐộng từphồn thể 開國
  1. Xây dựng quốc gia
  2. Mở cửa quốc gia đã đóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开国

Đồng nghĩa

Từ ghép có 开国

Câu hỏi thường gặp

开国 nghĩa là gì?

开国 (kāiguó) nghĩa là xây dựng quốc gia.

开国 đọc thế nào?

开国 đọc là kāiguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 开国 là gì?

Âm Hán Việt của 开国 là "khai quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.