开业
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開業
开业 nghĩa là khai trương kinh doanh, mở phòng khám.
Nghĩa của 开业
kāiyè
KHAI NGHIỆPĐộng từphồn thể 開業- Khai trương kinh doanh
- Mở phòng khám
- Mở cửa (kinh doanh)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开业
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
开业 nghĩa là gì?
开业 (kāiyè) nghĩa là khai trương kinh doanh, mở phòng khám.
开业 đọc thế nào?
开业 đọc là kāiyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 开业 là gì?
Âm Hán Việt của 开业 là "khai nghiệp".