TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开业

kāiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開業

Âm Hán Việt KHAI NGHIỆP

开业 nghĩa là khai trương kinh doanh, mở phòng khám.

Nghĩa của 开业

kāiyè

KHAI NGHIỆPĐộng từphồn thể 開業
  1. Khai trương kinh doanh
  2. Mở phòng khám
  3. Mở cửa (kinh doanh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开业

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开业 nghĩa là gì?

开业 (kāiyè) nghĩa là khai trương kinh doanh, mở phòng khám.

开业 đọc thế nào?

开业 đọc là kāiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 开业 là gì?

Âm Hán Việt của 开业 là "khai nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.