开关
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開關
开关 nghĩa là công tắc điện, van gas.
Nghĩa của 开关
kāiguān
KHAI QUANDanh từ, Động từphồn thể 開關- Công tắc điện
- Van gas
- Mở cổng thành (hoặc biên giới)
- Mở và đóng
- Bật và tắt
Từ ghép có 开关
Câu hỏi thường gặp
开关 nghĩa là gì?
开关 (kāiguān) nghĩa là công tắc điện, van gas.
开关 đọc thế nào?
开关 đọc là kāiguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 开关 là gì?
Âm Hán Việt của 开关 là "khai quan".