TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开关

kāiguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開關

Âm Hán Việt KHAI QUAN

开关 nghĩa là công tắc điện, van gas.

Nghĩa của 开关

kāiguān

KHAI QUANDanh từ, Động từphồn thể 開關
  1. Công tắc điện
  2. Van gas
  3. Mở cổng thành (hoặc biên giới)
  4. Mở và đóng
  5. Bật và tắt

Từ ghép có 开关

Câu hỏi thường gặp

开关 nghĩa là gì?

开关 (kāiguān) nghĩa là công tắc điện, van gas.

开关 đọc thế nào?

开关 đọc là kāiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 开关 là gì?

Âm Hán Việt của 开关 là "khai quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.