TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开发人员

kāifārényuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開發人員

Âm Hán Việt KHAI PHÁT NHÂN VIÊN

开发人员 nghĩa là nhà phát triển.

Nghĩa của 开发人员

kāifārényuán

KHAI PHÁT NHÂN VIÊNDanh từphồn thể 開發人員
  1. Nhà phát triển

Câu hỏi thường gặp

开发人员 nghĩa là gì?

开发人员 (kāifārényuán) nghĩa là nhà phát triển.

开发人员 đọc thế nào?

开发人员 đọc là kāifārényuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 开发人员 là gì?

Âm Hán Việt của 开发人员 là "khai phát nhân viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.