TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开发

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kāifā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開發

Âm Hán Việt KHAI PHÁT

开发 nghĩa là khai thác, mở ra.

Nghĩa của 开发

kāifā

KHAI PHÁTĐộng từphồn thể 開發
  1. Khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển

Từ ghép có 开发

Câu hỏi thường gặp

开发 nghĩa là gì?

开发 (kāifā) nghĩa là khai thác, mở ra.

开发 đọc thế nào?

开发 đọc là kāifā (pinyin).

Âm Hán Việt của 开发 là gì?

Âm Hán Việt của 开发 là "khai phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.