TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开味

kāiwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開味

Âm Hán Việt KHAI VỊ

开味 nghĩa là kích thích vị giác.

Nghĩa của 开味

kāiwèi

KHAI VỊphồn thể 開味
  1. Kích thích vị giác

Câu hỏi thường gặp

开味 nghĩa là gì?

开味 (kāiwèi) nghĩa là kích thích vị giác.

开味 đọc thế nào?

开味 đọc là kāiwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 开味 là gì?

Âm Hán Việt của 开味 là "khai vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.