TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开壶

kāihú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開壺

Âm Hán Việt KHAI HỒ

开壶 nghĩa là bình nước sôi.

Nghĩa của 开壶

kāihú

KHAI HỒphồn thể 開壺
  1. Bình nước sôi

Câu hỏi thường gặp

开壶 nghĩa là gì?

开壶 (kāihú) nghĩa là bình nước sôi.

开壶 đọc thế nào?

开壶 đọc là kāihú (pinyin).

Âm Hán Việt của 开壶 là gì?

Âm Hán Việt của 开壶 là "khai hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.