TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开夜车

kāiyèchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開夜車

Âm Hán Việt KHAI DẠ XA

开夜车 nghĩa là thức khuya làm việc.

Nghĩa của 开夜车

kāiyèchē

KHAI DẠ XAĐộng từphồn thể 開夜車
  1. Thức khuya làm việc
  2. Làm việc muộn vào ban đêm

Câu ví dụ với 开夜车

  • 不开夜车,工作搞不完。 Bù kāiyèchē, gōngzuò gǎo bù wán.Không cày đêm, việc làm không xong.Tatoeba #3709284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

开夜车 nghĩa là gì?

开夜车 (kāiyèchē) nghĩa là thức khuya làm việc.

开夜车 đọc thế nào?

开夜车 đọc là kāiyèchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 开夜车 là gì?

Âm Hán Việt của 开夜车 là "khai dạ xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.