TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开天辟地

kāitiānpìdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開天闢地

Âm Hán Việt KHAI THIÊN TỊCH ĐỊA

开天辟地 nghĩa là khai thiên lập địa.

Nghĩa của 开天辟地

kāitiānpìdì

KHAI THIÊN TỊCH ĐỊACụm từphồn thể 開天闢地
  1. Khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古 (Pángǔ)

Câu hỏi thường gặp

开天辟地 nghĩa là gì?

开天辟地 (kāitiānpìdì) nghĩa là khai thiên lập địa.

开天辟地 đọc thế nào?

开天辟地 đọc là kāitiānpìdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开天辟地 là gì?

Âm Hán Việt của 开天辟地 là "khai thiên tịch địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.