开天辟地
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開天闢地
开天辟地 nghĩa là khai thiên lập địa.
Nghĩa của 开天辟地
kāitiānpìdì
KHAI THIÊN TỊCH ĐỊACụm từphồn thể 開天闢地- Khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古 (Pángǔ)
Câu hỏi thường gặp
开天辟地 nghĩa là gì?
开天辟地 (kāitiānpìdì) nghĩa là khai thiên lập địa.
开天辟地 đọc thế nào?
开天辟地 đọc là kāitiānpìdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 开天辟地 là gì?
Âm Hán Việt của 开天辟地 là "khai thiên tịch địa".