TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开大油门

kāidàyóumén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開大油門

Âm Hán Việt KHAI ĐẠI DU MÔN

开大油门 nghĩa là mở ga tăng tốc, tăng tốc.

Nghĩa của 开大油门

kāidàyóumén

KHAI ĐẠI DU MÔNphồn thể 開大油門
  1. Mở ga tăng tốc
  2. Tăng tốc
  3. Phóng nhanh

Câu hỏi thường gặp

开大油门 nghĩa là gì?

开大油门 (kāidàyóumén) nghĩa là mở ga tăng tốc, tăng tốc.

开大油门 đọc thế nào?

开大油门 đọc là kāidàyóumén (pinyin).

Âm Hán Việt của 开大油门 là gì?

Âm Hán Việt của 开大油门 là "khai đại du môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.