开天窗 nghĩa là Để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt.
Nghĩa của 开天窗
kāitiānchuāng
KHAI THIÊN SONGĐộng từphồn thể 開天窗
Để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt
Câu hỏi thường gặp
开天窗 nghĩa là gì?
开天窗 (kāitiānchuāng) nghĩa là Để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt.
开天窗 đọc thế nào?
开天窗 đọc là kāitiānchuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 开天窗 là gì?
Âm Hán Việt của 开天窗 là "khai thiên song".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.