TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开头

kāitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開頭

Âm Hán Việt KHAI ĐẦU

开头 nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.

Nghĩa của 开头

kāitóu

KHAI ĐẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 開頭
  1. Bắt đầu
  2. Khởi đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开头 nghĩa là gì?

开头 (kāitóu) nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.

开头 đọc thế nào?

开头 đọc là kāitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 开头 là gì?

Âm Hán Việt của 开头 là "khai đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.