开始比赛 nghĩa là bắt đầu trận đấu, khởi động trận đấu.
Nghĩa của 开始比赛
kāishǐbǐsài
KHAI THỦY TỶ TÁIphồn thể 開始比賽
Bắt đầu trận đấu
Khởi động trận đấu
Câu hỏi thường gặp
开始比赛 nghĩa là gì?
开始比赛 (kāishǐbǐsài) nghĩa là bắt đầu trận đấu, khởi động trận đấu.
开始比赛 đọc thế nào?
开始比赛 đọc là kāishǐbǐsài (pinyin).
Âm Hán Việt của 开始比赛 là gì?
Âm Hán Việt của 开始比赛 là "khai thủy tỷ tái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.