TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开始比赛

kāishǐbǐsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開始比賽

Âm Hán Việt KHAI THỦY TỶ TÁI

开始比赛 nghĩa là bắt đầu trận đấu, khởi động trận đấu.

Nghĩa của 开始比赛

kāishǐbǐsài

KHAI THỦY TỶ TÁIphồn thể 開始比賽
  1. Bắt đầu trận đấu
  2. Khởi động trận đấu

Câu hỏi thường gặp

开始比赛 nghĩa là gì?

开始比赛 (kāishǐbǐsài) nghĩa là bắt đầu trận đấu, khởi động trận đấu.

开始比赛 đọc thế nào?

开始比赛 đọc là kāishǐbǐsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 开始比赛 là gì?

Âm Hán Việt của 开始比赛 là "khai thủy tỷ tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.