TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开封市

Kāifēngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開封市

Âm Hán Việt KHAI PHONG THỊ

开封市 nghĩa là Thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam.

Nghĩa của 开封市

Kāifēngshì

KHAI PHONG THỊphồn thể 開封市tên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam
  2. Tên cũ Biện Lương 汴梁 (Biànliáng)

Câu hỏi thường gặp

开封市 nghĩa là gì?

开封市 (kāifēngshì) nghĩa là Thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam.

开封市 đọc thế nào?

开封市 đọc là Kāifēngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开封市 là gì?

Âm Hán Việt của 开封市 là "khai phong thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.