TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开屏

kāipíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開屏

Âm Hán Việt KHAI BÌNH

开屏 nghĩa là xòe đuôi.

Nghĩa của 开屏

kāipíng

KHAI BÌNHĐộng từphồn thể 開屏
  1. một con công Xòe đuôi

Câu hỏi thường gặp

开屏 nghĩa là gì?

开屏 (kāipíng) nghĩa là xòe đuôi.

开屏 đọc thế nào?

开屏 đọc là kāipíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开屏 là gì?

Âm Hán Việt của 开屏 là "khai bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.