TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开展

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kāizhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開展

Âm Hán Việt KHAI TRIỂN

开展 nghĩa là khai mạc, phát triển.

Nghĩa của 开展

kāizhǎn

KHAI TRIỂNĐộng từ, Tính từphồn thể 開展
  1. Khai mạc
  2. Phát triển
  3. Mở ra
  4. ví dụ: triển lãm Mở cửa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开展

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开展 nghĩa là gì?

开展 (kāizhǎn) nghĩa là khai mạc, phát triển.

开展 đọc thế nào?

开展 đọc là kāizhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开展 là gì?

Âm Hán Việt của 开展 là "khai triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.