开平
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開平
开平 nghĩa là Kaiping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江门, Quảng Đông.
Nghĩa của 开平
Kāipíng
KHAI BÌNHTên riêngphồn thể 開平tên riêng- Kaiping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江门, Quảng Đông
- Quận Kaiping của thành phố Đường Sơn 唐山市 (Tángshānshì), Hà Bắc
Câu hỏi thường gặp
开平 nghĩa là gì?
开平 (kāipíng) nghĩa là Kaiping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江门, Quảng Đông.
开平 đọc thế nào?
开平 đọc là Kāipíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 开平 là gì?
Âm Hán Việt của 开平 là "khai bình".