TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开房

kāifáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開房

Âm Hán Việt KHAI PHÒNG

开房 nghĩa là Xem 开房间 (kāifángjiān).

Nghĩa của 开房

kāifáng

KHAI PHÒNGĐộng từphồn thể 開房
  1. Xem 开房间 (kāifángjiān)

Từ ghép có 开房

Câu hỏi thường gặp

开房 nghĩa là gì?

开房 (kāifáng) nghĩa là Xem 开房间 (kāifángjiān).

开房 đọc thế nào?

开房 đọc là kāifáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开房 là gì?

Âm Hán Việt của 开房 là "khai phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.