TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开挂

kāiguà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開掛

Âm Hán Việt KHAI QUẢI

开挂 nghĩa là Gian lận trong trò chơi trực tuyến (viết tắt của 开外挂 (kāiwàiguà)).

Nghĩa của 开挂

kāiguà

KHAI QUẢIĐộng từphồn thể 開掛
  1. Gian lận trong trò chơi trực tuyến (viết tắt của 开外挂 (kāiwàiguà))
  2. thông tục Giỏi không thể tin được

Câu hỏi thường gặp

开挂 nghĩa là gì?

开挂 (kāiguà) nghĩa là Gian lận trong trò chơi trực tuyến (viết tắt của 开外挂 (kāiwàiguà)).

开挂 đọc thế nào?

开挂 đọc là kāiguà (pinyin).

Âm Hán Việt của 开挂 là gì?

Âm Hán Việt của 开挂 là "khai quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.