TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开斋节

Kāizhāijié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開齋節

Âm Hán Việt KHAI TRAI TIẾT

开斋节 nghĩa là Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan.

Nghĩa của 开斋节

Kāizhāijié

KHAI TRAI TIẾTTên riêngphồn thể 開齋節tên riêng
  1. Hồi giáo Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan

Câu hỏi thường gặp

开斋节 nghĩa là gì?

开斋节 (kāizhāijié) nghĩa là Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan.

开斋节 đọc thế nào?

开斋节 đọc là Kāizhāijié (pinyin).

Âm Hán Việt của 开斋节 là gì?

Âm Hán Việt của 开斋节 là "khai trai tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.