TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开本

kāiběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開本

Âm Hán Việt KHAI BẢN

开本 nghĩa là khổ sách.

Nghĩa của 开本

kāiběn

KHAI BẢNDanh từphồn thể 開本
  1. Khổ sách, tương tự như in-4°, in-8° v.v. (định dạng 16-khai 16开 (shíliùkāi) xấp xỉ A4)
  2. Viết tắt là 开 (kāi)

Câu hỏi thường gặp

开本 nghĩa là gì?

开本 (kāiběn) nghĩa là khổ sách.

开本 đọc thế nào?

开本 đọc là kāiběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开本 là gì?

Âm Hán Việt của 开本 là "khai bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.