TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开河

kāihé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開河

Âm Hán Việt KHAI HÀ

开河 nghĩa là khai thông sông, đào kênh.

Nghĩa của 开河

kāihé

KHAI HÀĐộng từphồn thể 開河
  1. Khai thông sông
  2. Đào kênh
  3. Sông tan băng

Thành ngữ có 开河

Câu hỏi thường gặp

开河 nghĩa là gì?

开河 (kāihé) nghĩa là khai thông sông, đào kênh.

开河 đọc thế nào?

开河 đọc là kāihé (pinyin).

Âm Hán Việt của 开河 là gì?

Âm Hán Việt của 开河 là "khai hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.