开水
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開水
开水 nghĩa là nước đã đun sôi, nước sôi.
Nghĩa của 开水
kāishuǐ
KHAI THỦYDanh từ, Động từphồn thể 開水- Nước đã đun sôi
- Nước sôi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开水
Đồng nghĩa
Từ ghép có 开水
Câu hỏi thường gặp
开水 nghĩa là gì?
开水 (kāishuǐ) nghĩa là nước đã đun sôi, nước sôi.
开水 đọc thế nào?
开水 đọc là kāishuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 开水 là gì?
Âm Hán Việt của 开水 là "khai thủy".