TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开源

kāiyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開源

Âm Hán Việt KHAI NGUYÊN

开源 nghĩa là Mở rộng nguồn tài chính.

Nghĩa của 开源

kāiyuán

KHAI NGUYÊNDanh từ, Động từphồn thể 開源
  1. Mở rộng nguồn tài chính
  2. Viết tắt của 开放源码 (kāifàngyuánmǎ)

Thành ngữ có 开源

  • 开源节流 — Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu

Câu hỏi thường gặp

开源 nghĩa là gì?

开源 (kāiyuán) nghĩa là Mở rộng nguồn tài chính.

开源 đọc thế nào?

开源 đọc là kāiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 开源 là gì?

Âm Hán Việt của 开源 là "khai nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.