TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开河期

kāihéqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開河期

Âm Hán Việt KHAI HÀ KỲ

开河期 nghĩa là Thời kỳ sông băng tan và khai thông vào mùa xuân.

Nghĩa của 开河期

kāihéqī

KHAI HÀ KỲphồn thể 開河期
  1. Thời kỳ sông băng tan và khai thông vào mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

开河期 nghĩa là gì?

开河期 (kāihéqī) nghĩa là Thời kỳ sông băng tan và khai thông vào mùa xuân.

开河期 đọc thế nào?

开河期 đọc là kāihéqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 开河期 là gì?

Âm Hán Việt của 开河期 là "khai hà kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.