TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开消

kāixiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開消

Âm Hán Việt KHAI TIÊU

开消 nghĩa là Biến thể của 开销 (kāixiāo).

Nghĩa của 开消

kāixiāo

KHAI TIÊUphồn thể 開消
  1. Biến thể của 开销 (kāixiāo)

Câu hỏi thường gặp

开消 nghĩa là gì?

开消 (kāixiāo) nghĩa là Biến thể của 开销 (kāixiāo).

开消 đọc thế nào?

开消 đọc là kāixiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 开消 là gì?

Âm Hán Việt của 开消 là "khai tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.