TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开炮

kāipào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開砲

Âm Hán Việt KHAI PHÁO

开炮 nghĩa là nổ súng.

Nghĩa của 开炮

kāipào

KHAI PHÁOphồn thể 開砲
  1. Nổ súng

Câu hỏi thường gặp

开炮 nghĩa là gì?

开炮 (kāipào) nghĩa là nổ súng.

开炮 đọc thế nào?

开炮 đọc là kāipào (pinyin).

Âm Hán Việt của 开炮 là gì?

Âm Hán Việt của 开炮 là "khai pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.