TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开犁

kāilí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開犁

开犁 nghĩa là bắt đầu cày.

Nghĩa của 开犁

kāilí

Động từphồn thể 開犁
  1. Bắt đầu cày
  2. Cày đường cày đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

开犁 nghĩa là gì?

开犁 (kāilí) nghĩa là bắt đầu cày.

开犁 đọc thế nào?

开犁 đọc là kāilí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.