TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开眼

kāiyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開眼

Âm Hán Việt KHAI NHÃN

开眼 nghĩa là mở mắt, mở mang tầm mắt.

Nghĩa của 开眼

kāiyǎn

KHAI NHÃNĐộng từphồn thể 開眼
  1. Mở mắt
  2. Mở mang tầm mắt

Từ ghép có 开眼

Thành ngữ có 开眼

  • 眉开眼笑 — Mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui

Câu hỏi thường gặp

开眼 nghĩa là gì?

开眼 (kāiyǎn) nghĩa là mở mắt, mở mang tầm mắt.

开眼 đọc thế nào?

开眼 đọc là kāiyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开眼 là gì?

Âm Hán Việt của 开眼 là "khai nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.